Ô tô chở rác hino 3 chân 20 khối máng xúc
Hỗ Trợ Trực Tuyến
Vui lòng gọi ngay số điện thoại:
| Nguyễn Ngọc Sơn | 0903.798.333 |
| Hotline 2 | 0987.980.068 |
Mô tả
Ô tô chở rác hino 3 chân thùng vuông, dùng máng xúc, dung tích thùng chứa 20 khối
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE Ô TÔ CHỞ RÁC 20 KHỐI HINO FM8JN7A
Kích thước và tải trọng xe ép rác 20 khối HINO FM8JN7A |
|
|
Kích thước tổng thể |
|
|
Chiều dài tổng thể |
~ 8.800 (mm) |
|
Chiều rộng tổng thể |
~2.500 (mm) |
|
Chiều cao tổng thể |
~3.400 (mm) |
|
Chiều dài cơ sở |
4.030 + 1.350 (mm) |
|
Trọng lượng |
|
|
Tự trọng |
13.805 (kg) |
|
Tải trọng |
10.000 (kg) |
|
Tổng trọng tải |
24.000 (kg) |
Thông số kỹ thuật của xe nền xe ép rác 20 khối HINO FM8JN7AHINO FM8JN7A-R do Nhật Bản sản xuất lắp ráp tại Việt Nam. |
|
|
Xuất xứ xe nền |
Hiệu Hino, model FM8JN7A-R, hàng LD Nhật – Việt (Sản xuất tại Nhật Bản, được Công ty LD TNHH Hino Motors Việt Nam lắp ráp tại Việt Nam), mới 100%. |
|
Động cơ |
|
|
Model |
J08E WD - EURO IV |
|
Loại động cơ |
Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tuabin tăng nạp và làm mát bằng khí nạp. |
|
Dung tích làm việc của Xi lanh |
7.684 (cc) |
|
Công suất lớn nhất |
280 PS ở 2500 vòng/phút (JIS GROSS) |
|
Mômen xoắn cực đại |
824 Nm ở 1500 vòng/phút (JIS GROSS) |
|
Khả năng vận hành |
|
|
Tốc độ tối đa |
81.2 km/h |
|
Độ vượt dốc lớn nhất |
37.4 % |
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất |
9,3 m |
|
Bộ trích công suất PTO – truyền động các đăng lai bơm thủy lực phần chuyên dùng |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của xe nền HINO FM8JN7A-R |
|
Hệ thống lốp |
Cả dự phòng 11 bộ (vỏ + ruột + yếm) |
|
Cỡ lốp trước |
Bánh đơn 11.00- R20 |
|
Cỡ lốp sau |
Bánh đôi 11.00- R20 |
Hình ảnh xe chở rác hino 3 chân 20 khối

Hệ thống chuyên dùng xe ép rác 20 khối HINO FM8JN7AĐược lắp ráp và đóng mới tại nhà máy ô tô chuyên dùng Hiệp Hòa |
|
|
Thùng chứa rác Toàn bộ thùng chứa rác, bao gồm: Khung vỏ thùng, bàn đẩy xả rác được chế tạo bằng thép hợp kim chống mài mòn, chống ăn mòn và chịu áp lực cao. |
|
|
Thể tích chứa rác tổng thể |
20 (m3) |
|
Kết cấu mối liên kết |
Bằng công nghệ hàn dưới lớp bảo vệ C02 |
|
Vật liệu sàn thùng chứa rác
|
Thép chuyên dùng chống mài mòn cao SPAH nhập khẩu từ Nhật Bản, dày 5 và 5 (mm) Kết cấu sàn âm |
|
Vật liệu thành thùng chứa rác |
Thép tấm SPAH, dày 3 (mm) |
|
Vật liệu nóc thùng chứa rác |
Thép tấm SPAH, dày 3 (mm) |
|
Vật liệu khung xương thùng |
Thép tấm Q345 gấp định hình, dày 4-6 (mm) |
|
Van xả nước rác phía đáy thùng chính |
(khu vực ngay bàn đẩy sau cabin): 02 cái |
|
Vật liệu khung ray trượt bàn xả |
Thép tấm Q345 gấp định hình, dày 8 (mm) |
|
Bàn đẩy xả rác |
|
|
Vật liệu mặt bàn đẩy xả rác. |
Thép tấm SPAH – dầy 3 (mm) |
|
Vật liệu khung xương bàn đẩy xả rác |
Thép hộp tiêu chuẩn, dày 3 – 4 (mm) |
|
Cơ cấu ép |
|
|
Kết cấu mối liên kết |
Bằng Công nghệ hàn dưới lớp bảo vệ C02 |
|
Vật liệu lợp lưỡi cuốn rác |
Thép tấm Q345 dày 8 (mm) |
|
Vật liệu lợp bàn ép rác |
Thép tấm SPAH – dày 5 (mm) |
|
Vật liệu khung xương lưỡi cuốn + ép |
Thép tấm Q345 gấp định hình, dày 4 - 6 (mm) |
|
Thùng phụ (Thùng ép rác) |
|
|
- Thể tích máng ép |
1,5 m3 |
|
- Vật liệu |
Thép chịu lực |
|
- Kiểu cơ cấu ép |
Dùng xy-lanh thuỷ lực |
|
Vật liệu máng cuốn rác |
Thép tấm Q345 dày 6 (mm) |
|
Vật liệu thành bên máng cuốn rác |
Thép tấm SPAH dày 3-4 (mm) |
|
- Thời gian cuốn ép rác |
~ 20 giây |
HÌNH ẢNH PHÍ SAU XE Ô TÔ CUỐN ÉP RÁC

|
Hệ thống thủy lực |
|
|
+ Bơm thủy lực |
Bơm cút cong (bơm pittong), dễ vận hành, thay thế, sửa chữa hoạt động với hiệu quả cao. |
|
+ Xuất xứ |
Nhập khẩu NGA |
|
+ Lưu lượng lớn nhất |
112 cc/vòng |
|
+ Áp suất lớn nhất |
300 kg/cm2 |
|
+ Thùng dầu thủy lực |
180 lít, mới 100% |
|
+ Lọc dầu hồi |
Mới 100%, nhập khẩu từ Ý, do hãng BLB cung cấp |
|
+ Van thủy lực |
Hệ thống van thủy lực, van an toàn chống vỡ ống, van chống lún, van xả tràn , van một chiều nhập khẩu mới 100%, xuất xứ Ý, do hãng BLB cung cấp – Mã hiệu BC150 + Áp suất dầu tối đa = 300 kg/cm2 + Lưu lượng thông qua 180 lít/phút |
|
+ Ống thủy lực |
+ Ống tuyo mềm loại 2 lớp bố thép + Ống sắt dày 3 mm |
|
+ Khớp nối, đầu nối |
Gồm các loại khớp nối, đầu nối chịu áp lực cao, dễ dàng trong quá trình lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa |
|
+ Chất lượng |
Zoăng, phớt, lòng xilanh, ty xilanh .. được nhập khẩu từ Ý, lắp ráp tại nhà máy Công ty TNHH Ô tô Chuyên dùng. Tất cả các xy-lanh đều được kiểm tra và đảm bảo chịu được áp suất tối đa 250 kg/cm2 |
|
Xy-lanh ép rác |
02 chiếc – Đường kính lòng xylanh 100 mm Đường kính ty: 50 - 60 mm |
|
Xy-lanh cuốn rác |
02 chiếc – Đường kính lòng xylanh 100 mm Đường kính ty: 50 - 60 mm |
|
Xy-lanh nâng thùng phụ |
02 chiếc – Đường kính lòng xylanh 100 mm Đường kính ty: 50 mm |
|
Xy-lanh gàu xúc rác |
02 chiếc – Đường kính lòng xylanh 100 mm Đường kính ty : 50 mm |
|
Xylanh bàn đẩy rác
|
- Xuất xứ: Italy, 01 cây. - Hãng sản xuất : Mondenflex - Model : T54 / 180 / 1400 - Loại xi lanh: 4 tầng tác động 2 chiều. - Áp suất lớn nhất: 180 kg/ cm2 - Hành trình làm việc: 4050 (mm) - Lực đẩy lớn nhất: 20 tấn. |
|
Hệ thống truyền động |
|
|
Nguồn động lực bơm |
Trích động bằng các đăng |
|
Hệ điều khiển |
|
|
Điều khiển P.T.O
|
Gài P.T.O bằng điện- khí nén, nút gài trên cabin |
Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ
CÔNG TY TNHH Ô TÔ VÀ XE CHUYÊN DÙNG VIỆT NHẬT
Trụ sở chính: 143 phô thanh am, phường thượng thanh, quận long biên, TP Hà Nội
Chi nhánh miền nam: 815 Quốc lộ 1A, phường Thạnh Xuân, Quận 12, TP HCM
Nhà máy SX: Đường TS8 KCN Tiên Sơn, Từ Sơn, Bắc Ninh
Hotline: 0987980068 - 0903798333
Nhận xét
_600x400.jpg)

