ô tô chở bùn hino 3 khối thùng lúc lắc
Kính thưa quý khách, để biết giá bán Xe chở bùn 3 khối Hino kiểu lúc lắc năm 2020-2022
Vui lòng gọi ngay số điện thoại 0987980068 – 0903798333
- Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp phụ kiện...
- Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách
- Sản phẩm chính hãng, bảo hành và hậu mãi chu đáo.
Hỗ Trợ Trực Tuyến
Vui lòng gọi ngay số điện thoại:
| Nguyễn Ngọc Sơn | 0903.798.333 |
| Hotline 2 | 0987.980.068 |
Mô tả
Ô tô chở bùn hino 3 khối thùng lúc lắc
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CHỞ BÙN 3 KHỐI HINO KIỂU LÚC LẮC
GIỚI THIỆU CHUNG XE CHỞ BÙN 3 KHỐI HINO KIỂU LÚC LẮC |
|
|
Hàng hóa |
Xe ô tô chở bùn thùng rời 3,5m3, có nền xe cơ sở hiệu HINO FC9JETC |
|
Model |
HINO FC9JETC/HIEPHOA -CBTR |
|
Nhà sản xuất |
Công ty TNHH Ô tô Chuyên dùng Việt Nhật |
|
Nước sản xuất |
Việt Nam |
|
Chất lượng |
Mới 100% |
THÔNG SỐ CHÍNH XE CHỞ BÙN 3 KHỐI HINO KIỂU LÚC LẮC |
|
Kích thước xe chở bùn 3 khối HINO kiểu lúc lắc |
|
|
Kích thước tổng thể |
|
|
- Chiều dài(1) |
~ 6.200 mm |
|
- Chiều rộng(1) |
~ 2.400 mm |
|
- Chiều cao(1) |
~ 3.330 mm |
|
Chiều dài cơ sở |
3.420 mm |
|
Khoảng sáng gầm xe |
210 mm |
Trọng lượng xe chở bùn 3 khối HINO kiểu lúc lắc |
|
|
Tự trọng(1) |
~ 6505 kg |
|
Số người trên cabin kể cả lái xe |
03 người (195 kg) |
|
Tải trọng(1) (khối lượng bùn cho phép chở) |
~ 4.200 kg |
|
Tổng trọng lượng(1) |
~ 11.000 kg |
Hình ảnh thực tế của xe

Xe cơ sở (sátxi) e chở bùn 3 khối HINO kiểu lúc lắc |
|
|
Xuất xứ |
Hiệu HINO model FC9JETC, do Công ty TNHH Liên Doanh HINO Việt Nam (LD Nhật-Việt) lắp ráp tại Việt Nam, mới 100% |
|
Công thức bánh xe |
4x2 |
|
Động cơ |
|
|
- Model |
J05E - UA |
|
- Tiêu chuẩn khí thải |
Euro IV |
|
- Loại động cơ |
Diesel, 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng, tua-bin tăng áp, làm mắt bằng nước |
|
- Dung tích xylanh |
5.123 cc |
|
- Công suất lớn nhất (ISO NET) |
132 kW / 2.500 vòng/phút |
|
- Momen xoắn cực đại (ISO NET) |
530 N.m / 1.500 vòng/phút |
Hình ảnh phí sau thùng xe

Hệ thống chuyên dùng xe chở bùn 3 khối HINO kiểu lúc lắc |
|
|
Xuất xứ |
Do Công ty TNHH Ô tô Chuyên dùng Hiệp Hòa sản xuất, lắp lên xe cơ sở tại Việt Nam, mới 100% |
|
Thùng chứa bùn (thùng rời) |
|
|
- Số lượng |
01 chiếc |
|
- Kiểu thùng |
Dạng hình hộp, có thể tách rời xe, có thể đậy kín bằng nắp đậy gắn trên càng nâng hạ |
|
- Thể tích chứa bùn hiệu dụng |
~ 3,5 m3 |
|
- Vật liệu thành thùng |
Thép tấm SS400, dày 3 mm |
|
- Vật liệu sàn thùng |
Thép tấm SS400, dày 4 mm |
|
- Vật liệu khung xương |
Thép tấm gấp định hình SS400 và Q345, dày 3-4 mm |
|
Sàn công tác (sàn xe) |
|
|
- Kiểu sàn |
Sàn phẳng có tích hợp cơ cấu khóa cứng thùng chứa bùn trên sàn xe và trên mặt sàn có lắp càng nâng hạ |
|
- Khung xương |
Thép tấm gấp định hình Q345, dày 3-4 mm |
|
- Mặt sàn |
Thép tấm nhám SS400, dày 4 mm |
|
Cơ cấu nâng hạ thùng |
|
|
- Phương thức nâng hạ |
Sử dụng càng nâng hạ được vận hành bằng hệ thống thủy lực để nâng hạ thùng chứa bùn, đảm bảo thùng chứa bùn ở trang thái nằm ngang trong quá trình suốt quá trình nâng hạ và bùn không bị sóng trào ra ngoài |
|
- Càng nâng hạ |
Loại càng đơn kết hợp xy-lanh thủy lực 2 chiều. Trên càng nâng hạ có lắp hệ thống nắp đậy thùng dẫn động cáp và pu-ly cơ khí. Nhiệm vụ nắp sẽ đậy kín thùng chứa bùn khi thùng nằm trên sàn xe. |
|
- Vật liệu càng nâng |
Khung càng nâng được chế tạo từ thép tấm Q345 dày 10 mm, hàn thành hộp 100 mm x 180 mm có các tấm gia cường tăng cứng |
|
- Sức nâng hạ lớn nhất của càng |
~ 6 tấn |
|
Chân chống |
Vận hành bằng thủy lực độc lập, chân đế có khớp tự lựa đảm bảo chân chống tiếp xúc tốt với mặt đất ở các địa hình khác nhau, giúp giữ ổn định xe |
|
Các xy-lanh thủy lực |
|
|
- Xuất xứ |
Linh kiện nhập khẩu từ Ý, do Công ty TNHH Ô tô Chuyên dùng Hiệp Hòa lắp ráp tại Việt Nam |
|
- Loại xy-lanh |
Loại xylanh tác động 2 chiều |
|
- Áp suất làm việc liên tục |
210 kg/cm2 |
|
- Xy-lanh nâng hạ cần chính |
02 chiếc |
|
- Xy-lanh chân chống |
02 chiếc |
|
Bơm thủy lực |
|
|
- Xuất xứ |
Ý |
|
- Lưu lượng |
63,9 cm3/vòng |
|
- Áp suất tối đa |
200 kg/cm2 |
|
- Nguồn dẫn động bơm |
Truyền động trực tiếp từ PTO thông qua trục các-đăng |
|
Van phân phối tích hợp van an toàn |
|
|
- Xuất xứ |
Ý |
|
- Loại van |
Loại van điều khiển 2 vị trí trong cabin và phía sau cabin |
|
- Lưu lượng tối đa |
90 lít/phút |
|
- Áp suất tối đa |
320 kg/cm2 |
|
Van chống lún mềm 2 chiều và điều áp |
|
|
- Xuất xứ |
Ý |
|
- Lưu lượng tối đa |
60 lít/phút |
|
- Áp suất tối đa |
350 kg/cm2 |
|
- Công dụng |
Ổn định hoạt động cho hệ thống nâng hạ chính |
|
Van chống lún cứng có điều khiển |
|
|
- Xuất xứ |
Ý |
|
- Số lượng |
02 chiếc |
|
- Lưu lượng tối đa |
80 lít/phút |
|
- Áp suất tối đa |
300 kg/cm2 |
|
- Công dụng |
Khóa cứng chân chống xe , đảm bảo an toàn cho xe khi di chuyển và làm việc |
|
Thùng dầu thủy lực |
100 lít, có nắp |
|
Đồng hồ đo áp suất |
|
|
- Xuất xứ |
Đài Loan |
|
- Số lượng |
01 chiếc |
|
- Áp suất hiển thị lớn nhất |
250 kg/cm2 |
|
Các thiết bị thủy lực phụ trợ khác |
Thước báo dầu, lọc dầu, khóa đồng hồ đo áp suất, tuy ô cứng mềm, jắc-co ... được lắp ráp đầy đủ, giúp xe hoạt động an toàn hiệu quả |
|
Bộ điều khiển |
|
|
- Vị trí điều khiển |
Trong cabin và bên sườn xe |
|
- Cơ cấu điều khiển |
Cơ khí, điều khiển các xy-lanh nâng hạ thùng, khóa thùng, ra vào càng và chân chống thông qua van phân phối |
Quý khách có nhu cầu mua xe vui lòng liên hệ
ĐT: 0987980068 - 0903798333 MR SON
CÔNG TY TNHH Ô TÔ VÀ XE CHUYÊN DÙNG VIỆT NHẬT
Trụ sở chính: số 143 Thanh am, Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội
Chi nhánh miền nam: số 815 QL1A, Phường Thạnh Xuân, Quận 12, TP HCM
Nhận xét
_600x400.jpg)

